Memoryto
Site Language: EN
Download the App

Học từ và cụm từ
Nhanh hơn và sâu hơn!

Bắt đầu miễn phí ngay

Memoryto Logo

Với Memoryto, bạn có thể học từ vựng mới nhanh hơn và sâu hơn với hệ thống SRS thích ứng và thẻ ghi nhớ đa kỹ năng được hỗ trợ bởi AI.

Về chúng tôiLiên hệ với chúng tôiĐiều khoảnChính sách quyền riêng tư Thông báo pháp lý

Tải ứng dụng

Get it on Google Play

©2024 Memoryto. Bản quyền đã được bảo lưu.

the witching hour

/ðə ˈwɪtʃɪŋ aʊər/
Main Example

Many people believe strange things happen during the witching hour.

Example context
Grammatical Info:
Noun (n.)

The time of night when supernatural events are believed to occur, often around midnight.

Other Example
Synonyms
Synonyms

the witching hour

/ðə ˈwɪtʃɪŋ aʊər/
Main Example

She always feels nervous during the witching hour.

Example context
Grammatical Info:
Noun (n.)

A time when people feel more anxious or uneasy, often late at night.

Other Example
Synonyms
Synonyms

Tải ứng dụng Memoryto ngay!

Với từ điển hình ảnh mạnh mẽ miễn phí và thẻ ghi nhớ.