Memoryto
Site Language: EN
Download the App

Học từ và cụm từ
Nhanh hơn và sâu hơn!

Bắt đầu miễn phí ngay

Memoryto Logo

Với Memoryto, bạn có thể học từ vựng mới nhanh hơn và sâu hơn với hệ thống SRS thích ứng và thẻ ghi nhớ đa kỹ năng được hỗ trợ bởi AI.

Về chúng tôiLiên hệ với chúng tôiĐiều khoảnChính sách quyền riêng tư Thông báo pháp lý

Tải ứng dụng

Get it on Google Play

©2024 Memoryto. Bản quyền đã được bảo lưu.

speculative application

/ˈspɛkjʊlətɪv ˌæplɪˈkeɪʃən/
Main Example

The company submitted a speculative application for the new project.

Example context
Grammatical Info:
Noun (n.)

A request or proposal made based on uncertain or hypothetical scenarios.

Other Example
Synonyms
Synonyms

speculative application

/ˈspɛkjʊlətɪv ˌæplɪˈkeɪʃən/
Main Example

The speculative application process can lead to innovative ideas.

Example context
Grammatical Info:
Adjective (adj.)

Relating to ideas or actions based on guesswork or conjecture.

Other Example
Synonyms
Synonyms

speculative application

/ˈspɛkjʊlətɪv ˌæplɪˈkeɪʃən/
Main Example

They decided to speculative application for funding.

Example context
Grammatical Info:
Verb (v.)

To submit a proposal or request based on uncertain or hypothetical ideas.

Other Example
Synonyms
Synonyms

Tải ứng dụng Memoryto ngay!

Với từ điển hình ảnh mạnh mẽ miễn phí và thẻ ghi nhớ.