Memoryto
Site Language: EN
Download the App

Học từ và cụm từ
Nhanh hơn và sâu hơn!

Bắt đầu miễn phí ngay

Memoryto Logo

Với Memoryto, bạn có thể học từ vựng mới nhanh hơn và sâu hơn với hệ thống SRS thích ứng và thẻ ghi nhớ đa kỹ năng được hỗ trợ bởi AI.

Về chúng tôiLiên hệ với chúng tôiĐiều khoảnChính sách quyền riêng tư Thông báo pháp lý

Tải ứng dụng

Get it on Google Play

©2024 Memoryto. Bản quyền đã được bảo lưu.

gear

/gɪr/
Main Example

I packed my camping gear for the trip.

Example context
Grammatical Info:
Noun (n.)

Equipment or tools used for a specific purpose.

Other Example

He bought new fishing gear for the lake.

Make sure to check your hiking gear before the trip.

The team needs proper gear for the tournament.

Synonyms

sports gear

camping gear

safety gear

Synonyms

equipment

tools

supplies

gear

/gɪr/
Main Example

The car's gear shifted smoothly.

Example context
Grammatical Info:
Noun (n.)

A rotating part in a machine that helps to transfer motion.

Other Example
Synonyms
Synonyms

gear

/gɪr/
Main Example

We need to gear up for the big event.

Example context
Grammatical Info:
Verb (v.)

To prepare or adjust something for a specific purpose.

Other Example
Synonyms
Synonyms

gear

/gɪr/
Main Example

He shifted into a lower gear to climb the hill.

Example context
Grammatical Info:
Noun (n.)

A specific level of mechanical advantage in a vehicle.

Other Example
Synonyms
Synonyms

gear

/gɪr/
Main Example

You can gear the engine for better performance.

Example context
Grammatical Info:
Verb (v.)

To set or adjust the speed or power of a machine.

Other Example
Synonyms
Synonyms

Tải ứng dụng Memoryto ngay!

Với từ điển hình ảnh mạnh mẽ miễn phí và thẻ ghi nhớ.