Memoryto
Site Language: EN
Download the App

Học từ và cụm từ
Nhanh hơn và sâu hơn!

Bắt đầu miễn phí ngay

Memoryto Logo

Với Memoryto, bạn có thể học từ vựng mới nhanh hơn và sâu hơn với hệ thống SRS thích ứng và thẻ ghi nhớ đa kỹ năng được hỗ trợ bởi AI.

Về chúng tôiLiên hệ với chúng tôiĐiều khoảnChính sách quyền riêng tư Thông báo pháp lý

Tải ứng dụng

Get it on Google Play

©2024 Memoryto. Bản quyền đã được bảo lưu.

compared

/kəmˈpɛrd/
Main Example

She compared the two books to see which one was better.

Example context
Grammatical Info:
Verb (v.)

To examine the similarities and differences between two or more things.

Other Example

He compared the prices of the two cars.

They compared their test scores after the exam.

The teacher compared the students' projects.

Synonyms

compare notes

compare prices

compare results

Synonyms

contrast

evaluate

assess

compared

/kəmˈpɛrd/
Main Example

The compared results showed a clear difference.

Example context
Grammatical Info:
Adjective (adj.)

Describing something that has been examined in relation to something else.

Other Example
Synonyms
Synonyms

Tải ứng dụng Memoryto ngay!

Với từ điển hình ảnh mạnh mẽ miễn phí và thẻ ghi nhớ.