Memoryto
Site Language: EN
Download the App

Học từ và cụm từ
Nhanh hơn và sâu hơn!

Bắt đầu miễn phí ngay

Memoryto Logo

Với Memoryto, bạn có thể học từ vựng mới nhanh hơn và sâu hơn với hệ thống SRS thích ứng và thẻ ghi nhớ đa kỹ năng được hỗ trợ bởi AI.

Về chúng tôiLiên hệ với chúng tôiĐiều khoảnChính sách quyền riêng tư Thông báo pháp lý

Tải ứng dụng

Get it on Google Play

©2025 Memoryto. Bản quyền đã được bảo lưu.

betrayed

/bɪˈtreɪd/
Main Example

She felt betrayed when he told her secret.

Example context
Grammatical Info:
Verb (v.)

To have been disloyal or to have broken someone's trust.

Other Example

He felt betrayed by his best friend.

They betrayed her trust when they shared her plans.

I can't believe she betrayed me after all we've been through.

Synonyms

feel betrayed

betrayed trust

betrayed confidence

Synonyms

deceived

disloyal

unfaithful

betrayed

/bɪˈtreɪd/
Main Example

He had a betrayed look on his face.

Example context
Grammatical Info:
Adjective (adj.)

Feeling or showing that someone has been disloyal or untrustworthy.

Other Example
Synonyms
Synonyms

Tải ứng dụng Memoryto ngay!

Với từ điển hình ảnh mạnh mẽ miễn phí và thẻ ghi nhớ.